BẢNG GIÁ ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 957/QĐ-BXD
NGÀY 29/09/2009, Thứ sáu, 10/05/2016
 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Download: Quyết định 957/QĐ-BXD

 

I) ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ:

LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ-M2 GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG TỐI THIỂU
Nhà phố 80.000 đ/m2 – 120.000 đ/m2 12.000.000 đ/hs
Biệt thự 100.000 đ/m2 – 150.000 đ/m2 20.000.000 đ/hs
Khách sạn, nhà nghỉ 100.000 đ/m2 – 120.000 đ/m2 20.000.000 đ/hs
Cao ốc văn phòng 100.000 đ/m2 30.000.000 đ/hs
Dự toán chi tiết 15.000 đ/m2 4.000.000 đ/hs

* Ghi chú : m2 thiết kế được tính theo m2 sử dụng.

Nội dung hồ sơ thiết kế :

  1. Hồ sơ phối cảnh mặt tiền (02 tờ in màu)
  2. Hồ sơ kiến trúc cơ bản và các mặt triển khai (03 bộ A3 in trắng đen)
  3. Hồ sơ chi tiết cấu tạo kỹ thuật , chi tiết công trình (03 bộ A3 in trắng đen)
  4. Hồ sơ kết cấu – triển khai kết cấu khung chịu lực (03 bộ A3 in trắng đen)
  5. Các bộ hồ sơ kỹ thuật điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước  (03 bộ A3 in trắng đen)
  6. Giám sát tác giả  : Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công.
  7. 01 CD tòan bộ File bản vẽ (file pdf + autoCad + hình phối cảnh)

Quy trình nhận hồ sơ thiết kế :

Gặp chủ đầu tư, trao đổi ý tưởng và nắm bắt các nhu cầu của chủ đầu tư.

  1. Báo giá thiết kế + kèm theo hợp đồng thiết kế (tạm ứng đợt 1 : 30% chi phí ).
  2. Thiết kế sơ bộ + diễn đạt , trao đổi ý tưởng với chủ đầu tư + hồ sơ xpxd nếu có .
  3. Thiết kế phối cảnh + (tạm ứng tiền đợt 2 : 30% chi phí) .
  4. Triển khai hồ sơ kỹ thuật gồm : Kết cấu, điện, nước và kỹ thuật khác.
  5. Bàn giao hồ sơ bản vẽ + file hồ sơ + thanh tóan chi phí còn lại và thanh lý hợp đồng

Các trường hợp phát sinh :

  1. Sau khi chấp nhận phương án thiết kế sơ bộ : 20% giá trị thiết kế
  2. Sau khi có thiết kế phối cảnh mặt tiền : 40% giá trị thiết kế
  3. Sau khi hợp đồng đã thực hiện 70% thời gian : 70% giá trị thiết kế
GIÁ TRỊ DỰ TOÁN ĐỊNH MỨC CHI PHÍ THIẾT KẾ
200 tỷ 1.0 %
100 tỷ 1.15 %
50 tỷ 1.3 %
20 tỷ 1.88 %
10 tỷ 2.03 %
7 tỷ 2.0%
  2.0% (tối thiểu 40.000.000 đ/hs)

Nội dung hồ sơ thiết kế :

  1. Mặt bằng tổng thể, mặt bằng các khối công trình, mặt bằng sơ đồ công nghệ, công trình phụ.
  2. Hồ sơ phối cảnh + hồ sơ kiến trúc.
  3. Hồ sơ kết cấu khung vì kèo, bê tông cốt thép …
  4. Hồ sơ kỹ thuật điện, phòng cháy chữa cháy, xử lý nước, chất thải.
  5. Bể nước ngầm, tháp nước…
  6. Kết cấu nền đường nội bộ, hệ thống thóat nước ngọai vi.

Quy trình nhận hồ sơ thiết kế :
Gặp chủ đầu tư, trao đổi ý tưởng và nắm bắt các nhu cầu của chủ đầu tư.

  1. Sơ bộ dự tóan + theo hợp đồng thiết kế (tạm ứng đợt 1 : 30% chi phí ).
  2. Thiết kế tổng mặt bằng  theo sơ đồ công nghệ + hồ sơ xin phép xây dựng (nếu có) .
  3. Thiết kế tổng mặt bằng + phối cảnh tổng thể + (tạm ứng tiền đợt 2; 30% chi phí) .
  4. Triển khai hồ sơ kỹ thuật gồm : Kết cấu, điện, nước, công nghệ, đường và kỹ thuật khác…
  5. Bàn giao hồ sơ bản vẽ + file hồ sơ + thanh tóan chi phí còn lại và thanh lý hợp đồng

Các trường hợp phát sinh :

  1. Sau khi chấp nhận phương án thiết kế sơ bộ : 20% giá trị thiết kế
  2. Sau khi có thiết kế tổng mặt bằng + phối cảnh tổng thể : 40% giá trị thiết kế
  3. Sau khi hợp đồng đã thực hiện 70% thời gian : 70% giá trị thiết kế

LTS : Trong thiết kế nhà công nghiệp có 3 tiêu chí quan trọng :

a. Bố trí tổng mặt bằng phù hợp với sơ đồ công nghệ hiện tại và kế họach mở rộng của chủ đầu tư hoặc phân kỳ đầu tư của dự án. Cố gắng để đảm bảo rằng mọi sự thay đổi về sau không có sự “đập bỏ một phần” để cho phù hợp.
b. Am hiểu vật tư và lựa chọn phù hợp với từng đặc điểm của nhà xưởng để sản xuất : Như nhà xưởng sản xuất thuốc, thực phẩm và nhà xưởng sản xuất sơn, cơ khí.
c. Luôn thực hiện tính tóan nhiều sơ đồ tính, nhưng chọn ra phương án hợp lý nhất về tiết kiệm và phù hợp nhu cầu sử dụng.

II) ĐƠN GIÁ THI CÔNG NHÀ Ở BIỆT THỰ, CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP:

A/ Đơn giá Thi công : Phần Thô
Nhà phố : 2.800.000đ/m2 – 3.450.000đ/m2
Biệt Thự : 3.200.000đ/m2 – 3.800.000đ/m2
Khách sạn , Nhà hàng : 3.500.000đ/m2 – 4.200.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng : 3.800.000đ/m2 – 4.800.000đ/m2
B/ Đơn giá Thi công : Trọn gói ( Chìa khóa trao tay )
Nhà phố : 3.900.000đ/m2 – 5.500.000đ/m2 . Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu trang trí nội thất
Biệt Thự : 4.700.000đ/m2 – 8.200.000đ/m2 . Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu trang trí nội thất
Khách sạn , Nhà hàng : 4.700.000đ/m2 – 8.700.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng : 4.800.000đ/m2 – 9.000.000đ/m2
Nhà xưởng , nhà kho : 2.800.000đ/m2 – 3.500.000đ/m2
* Đơn giá mang tính chất ước lượng dự trù kinh phí. Báo giá sẽ dựa vào dự toán chi tiết

 sẽ mang đến cho khách hàng những thiết kế kiến trúc mang xu hướng kiến trúc đương đại, ứng dụng và kết hợp những vật liệu hiện đại của thế giới và nội thất sang trọng nhất để tạo ra những thiết kế ấn tượng và nổi bật.
 
 

III) ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ, TRANG TRÍ NỘI NGOẠI THẤT:

1) ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NỘI-NGOẠI THẤT:

LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG TỐI THIỂU
Nhà hàng, cà phê, bar, karaoke 180.000 đ/m2 20.000.000 đ/hs
Nội thất các lọai 100.000 đ/m2 3.000.000 đ/view
Sân vườn + ngọai thất 80.000 đ/m2 30.000.000 đ/hs

Quy trình nhận hồ sơ thiết kế :

Gặp chủ đầu tư, trao đổi ý tưởng và nắm bắt các nhu cầu của chủ đầu tư.

  1. Báo giá thiết kế + kèm theo hợp đồng thiết kế (tạm ứng đợt 1 : 30% chi phí ).
  2. Thiết kế sơ bộ + diễn đạt , trao đổi ý tưởng với chủ đầu tư (tạm ứng tiền đợt 2 : 30% chi phí) .
  3. Thiết kế phối cảnh, triển khai hồ sơ kỹ thuật khác, bàn giao hồ sơ bản vẽ + file hồ sơ + thanh tóan chi phí còn lại và thanh lý hợp đồng

Các trường hợp phát sinh :

  1. Sau khi chấp nhận phương án thiết kế sơ bộ : 20% giá trị thiết kế
  2. Sau khi có thiết kế sơ bộ : 40% giá trị thiết kế
  3. Sau khi hợp đồng đã thực hiện 70% thời gian : 70% giá trị thiết kế

 

IV) ĐƠN GIÁ GIÁM SÁT THI CÔNG:

1Dịch vụ giám sát thi công các giai đoạn chính của công trình:

– Hình thức : Cán bộ chuyên môn của CR GROUP sẽ có mặt tại công trình vào các giai đoạn chính của quá trình xây dựng như ép cọc thử, kiểm tra áp lực cọc, đan thép, ghép cốp pha móng, các sàn tầng, đổ bê tông các sàn tầng… Quy định cụ thể về các giai đoạn được  ghi rõ trong hợp đồng giám sát.

– Trực tiếp giám sát
 : Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có năng lực giám sát, có chứng chỉ giám sát công trình, và đã từng tham gia nhiều công việc tương tự.

– Chi phí : 8.000.000 đ/tháng. Chi phí được chủ nhà thanh toán trực tiếp hoặc chuyển khoản vào đầu mỗi tháng.

2. Dịch vụ giám sát thi công thường nhật:

– Hình thức: Cán bộ chuyên môn của CR GROUP sẽ có mặt khoảng 1-2h mỗi ngày để kiểm tra tiến độ thi công, phát hiện và báo cáo các lỗi xảy ra trong quá trình thi công, nhằm đảm bảo cho việc thi công diễn ra đúng kỹ thuật, tiến độ và theo bản thiết kế.

– Người trực tiếp giám sát: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có năng lực giám sát, có chứng chỉ giám sát công trình, và đã từng tham gia nhiều công việc tương tự.

– Chi phí: 10.000.000 đ/tháng. Chi phí được chủ nhà thanh toán trực tiếp hoặc chuyển khoản vào đầu mỗi tháng.

3. Dịch vụ giám sát thi công toàn bộ quá trình xây dựng :

– Hình thức 
: Cán bộ của CR GROUP sẽ có mặt theo thời gian đội thầu của khách hàng làm việc để kiểm tra quá trình thi công, đảm bảo cho việc thi công diễn ra đúng kỹ thuật và theo đúng bản vẽ. Nếu phát hiện ra sai sót, cán bộ của CR GROUP sẽ thông báo trực tiếp cho bên thi công và cho chủ nhà để tiến hành giải quyết.

– Trực tiếp giám sát : Là người đã được công ty đào tạo về các kỹ năng giám sát, thi công, kỹ năng quản lý vật tư, kỹ năng tận dụng tối đa nguyên vật liệu. Và đã tham gia nhiều các công việc tương tự.

– Chi phí : 15.000.000 đ/ tháng. Chi phí được chủ nhà thanh toán trực tiếp hoặc chuyển khoản vào đầu mỗi tháng.

* Lưu ý : Các đơn giá trên chỉ là đơn giá chung. Đối với các công trình có độ phức tạp khác nhau, chúng tôi sẽ điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.

 

V) ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ TƯ VẤN DỰ ÁN:

1. giá trị tư vấn QLDA trong quyết định 957 được tính theo tỉ lệ phần trăm của phần xây dựng trước thuế. cái đó là đã bao gồm thuế để thực hiện công tác QLDA
2. Hợp đồng thuê tư vấn quản lý dự án giá trị được lập theo giá trị đề xuất các khoản để thực hiện công tác QLDA ( chi phí tiền lương, chi phí chuyên gia, chi phí khác..) được chủ đầu tư chấp thuận
Chi phí QLDA phía chủ đầu tư cũng được lập các chi phí để thực hiện công tác QL của chủ đầu tư bao gồm chi phí tiền lương,các chi phí khác .vv
Chi phí QLDA bao gồm 2 phần phần thuê đơn vị Tư vấn QLDA và Phần của ban QLDA chủ đầu tư. ( Nằm trong tổng chi phí QLDA).

 

VI) ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC CÔNG TRÌNH:

– Chuyên nhận thi công điện nước, lắp đặt thiết kế điện nước các công trình nhà dân dụng:
nhà ở, nhà ống, nhà biệt thự, nhà chung cư
– Bảo dưỡng dịnh kỳ hệ thống Điện nước

– Chúng tôi xin báo giá thi công điện nước nhà ở dân dụng như sau:

Báo giá thi công điện và nước

STT

Thi công lắp đặt

ĐVT

S.lượng

Đơn giá
VNĐ

Ghi chú

1

Lắp đặt điện sửa chữa hoàn thiện
(cũ sửa lại)

M2

1

60,000  

2

Thi công điện dán dây hoàn thiện (mới)

M2

1

80,000  

3

Lắp đặt điện rút dây hoàn thiện
(mới)

M2

1

90,000  

4

Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện
(mới)

M2

1

120,000  

5

Lắp đặt  điện rút dây mềm +nướchoàn thiện
(mới)
Rút ống nhựa cứng +  30.000VNĐ

M2

1

130,000  

6

Lắp đặt sửa chữa nước
(cũ sửa chữa)

Phòng

1

1,500,000  

7

Lắp đặt nước hoàn thiện
(làm mới S<20m2)

Phòng

1

2,600,000  

Ghi chú:

– Báo giá trên dự trên quy ước kỹ thuật chung. Với mỗi đơn hàng thực tế, sẽ có sự điểu chỉnh về giá.

– M2: Mét vuông mặt sàn của Phòng

– Báo giá trên chưa bao gồm vật tư.

– Vật tư sẽ do chủ đầu tư cung cấp hoặc yêu cầu được cung cấp (nếu cần)

– Đối vói ngôi nhà nhà nhỏ và biệt thự sẽ báo giá sau khi đi khảo sát thực tế

Đến với chúng tôi Quý khách hàng yên tâm về giá cả và chất lượng phục vụ, với đội ngũ thi công nhiệt tình và lành nghề có trách nhiệm cao

– Nếu lắp điều hòa thì đơn giá lắp đặt điều hòa sẽ tùy thuộc vào vị trí lắp đặt và độ dài của dây dẫn, ống dẫn để đảm bảo chất lượng kỹ thuật, công nghệ.

 

VII) ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ Ở BIỆT THỰ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP:

1) NHÀ Ở, BIỆT THỰ:

* Các đơn giá dưới đây chỉ để chủ đầu tư tham khảo và có kế hoạch tài chính. Đơn giá giao thầu được xác định khi có hồ sơ thiết kế hoàn chỉnh, các yêu cầu chủng loại vật tư cũng như các công việc được giao, chúng tôi sẽ có bảng báo giá chính thức kèm theo hợp đồng điều kiện giao nhận thầu:

A Gói thầu Suất đầu tư tiết kiệm Suất đầu tư trung bình Suất đầu tư loại khá Suất đầu tư cao cấp
  Vật tư thi công phần thô và nhân công trọn gói (giá thay đổi tuỳ thuộc diện tích và điều kiện thi công) “2.400.000 đ/m2 –> 2.800.000 đ/m2” “2.600.000 đ/m2 –> 3.200.000 đ/m2” “2.800.000 đ/m2 –> 3.600.000 đ/m2” “3.000.000 đ/m2 –> 4.000.000 đ/m2”
  Vật tư phần hòan thiện (giá thay đổi tuỳ thuộc chủng loại vật tư được chọn) ” 1.000.000 đ/m2  —> 2.000.000 đ/m2″ ” 1.200.000 đ/m2  —> 2.200.000 đ/m2″ ” 1.800.000 đ/m2  —> 3.800.000 đ/m2″ ” 3.000.000 đ/m2  trở lên
B Tên vật tư Suất đầu tư tiết kiệm Suất đầu tư trung bình Suất đầu tư lọai khá Suất đầu tư cao cấp
  Cát đệm lót nền , san lấp Cát san lấp, xà bần Cát san lấp, xà bần Cát san lấp, xà bần Cát san lấp, xà bần
Cát xây tô, bê tông Cát thường Cửu Long Cát lọai 1, cát Vàng Cát lọai 1, cát Vàng Cát lọai 1, cát Vàng
Gạch ống, gạch đinh Tổ hợp Đồng Nai Tuynel Sài Gòn Tuynel Đồng Nai
Đá 1×2, đá 4×6 Hoá An, Đồng Nai Hoá An, Đồng Nai Hoá An, Đồng Nai Hoá An, Đồng Nai
Bêtông các cấu kiện Mác 200;10 ± 2 cm Mác 250;10 ± 2 cm Mác 250;10 ± 2 cm Mác 250;10 ± 2 cm
Ximăng Cotec, Holcim Hà tiên ,Holcim Hà tiên ,Holcim Hà tiên ,Holcim
Thép xây dựng Miền Nam Việt Úc – Pomina Việt Nhật Việt Nhật
Vữa xây tô Mac 50-75 Mac 50-75 Mac 50-75 Mac 50-75
Ống cấp thoát nước Bình Minh Bình Minh – Lọai 1 Vinaconex, Vespo Vinaconex, Vespo
Ống cấp nước nóng Vertu Vinaconex Vinaconex, Vespo Vinaconex, Vespo
Đế âm, ống điện Sino, Chengli Sino, Chengli, Clipsal Pana
Dây điện Cadivi Cadivi Cadivi Cadivi
Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone 5C, Sino, Krone 5C, Sino, Krone 5C, Sino, Krone
C Tên vật tư Suất đầu tư tiết kiệm Suất đầu tư trung bình Suất đầu tư lọai khá Suất đầu tư cao cấp
  Lancan cầu thang, ban công Sắt hộp , Sơn dầu Expo Sắt hộp , Sơn dầu Expo Inox kiếng cường lực Inox kiếng cường lực
Bột bã tường Joton Nippon ICI Putty ICI Putty
Sơn nước TOA Nippon ICI Maxilite, Dulux ICI Dulux,
Gạch nền, ốp lát Taicera White horse (Bạch Mã) Euro tile, Việt ceramic Euro tile, Đồng Tâm
Đá Granite < 350.000 đ/m2 Đen Huế, Đỏ Bình Định Kim sa, đỏ Ruby Ngọai Nhập
Tay vịn cầu thang Sắt hộp , Sơn dầu Expo Sắt + Sơn dầu, Trụ Gỗ Gỗ Căm xe, Inox kính Gỗ Căm xe, Inox kính
Cửa cổng Sắt hộp , Sơn dầu Expo Sắt hộp , Sơn dầu Expo Sắt vuông , Sơn dầu Expo Sắt hộp , Sơn dầu Expo
Cửa phòng  ngủ Cửa gỗ Công Nghiệp Cửa gỗ Công Nghiệp Cửa gỗ Căm xe Cửa gỗ Căm xe
Cửa sổ, cửa đi (ngoài nhà) Sắt  + kính 5 ly Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly Nhôm Quân Đạt hoặc Hòan Thiện II Cửa Euro + kính cường lực 8mm
Cửa WC (0,7mx2m) Cửa nhựa  Yaho Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly Nhôm Quân Đạt, Hòan thiện Cửa Euro + kính cường lực 8mm
Khóa Khóa tròn Đài Loan Khóa tròn Đài Loan Khóa Hàn Quốc, Ý Khóa Hàn Quốc, Ý
Bồn Inox Sơn Hà, Đại Thành Nam Thành Tòan Mỹ Tòan Mỹ
Vòi rửa, Bồn rửa Toàn Mỹ Inax American Toto
Bồn cầu , Lavabo Inax . Inax . American Toto
Phụ kiện 7 món (theo bộ) Inax Inax American Toto
Công tắc, ổ cắm, CB Chengli Panasonic Panasonic Clipsal
Đèn Duhal , Điện Quang Philip Philip Philip, Para
Tủ tường, tủ bếp Xoan đào + xoan ghép Xoan đào, Sồi trắng Xoan đào. Căm xe
           

 

D. Cách tính m2 xây dựng:

– Móng : tuỳ theo điều kiện địa chất (đất nền) có chi phí từ 40% trở lên so với diện tích tầng trệt.
– Tầng hầm : có chi phí từ 150% trở lên so với diện tích.
– Tầng trệt : được tính 100% diện tích
– Tầng lửng : tính 100% tại vị trí có đổ sàn + 70% diện tích còn lại.
– Các tầng lầu : 100% diện tích (bao gồm ban công)
– Sân thượng : 100% diện tích có sàn mái + 75% diện tích cho phần còn lại

* Chủ đầu tư nên quan tâm : Theo hồ sơ thiết kế và vật tư tương ứng thif tổng số tiền đầu tư sẽ là bao nhiêu để tránh rơi vào “ma trận” tính m2

E. Ghi chú thêm về gói thầu vật tư phần thô và nhân công trọn gói.

Các công việc và hạng mục sẽ không bao gồm trong phần nhân công
– Phần gia công mộc: tay vịn cầu thang, cửa, tủ bếp, tủ âm tường…
– Phần gia công sắt, kèo sắt ngói, thang sắt, sơn tĩnh điện.
– Phần gia công đá granite cầu thang, tam cấp.
– Phần lắp dựng tấm trần thạch cao, vách kính vệ sinh.
– Phần lắp đặt cửa đi, cửa sổ, cửa cuốn, cửa kéo.
– Phần lắp đặt điện lạnh, chống sét, camera, PCCC,
– Phần đấu nối đồng hồ điện – nước vào hệ thống của thành phố.
– Phần máy nước nóng và hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời.

 

2) ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG-NHÀ CÔNG NGHIỆP:

Ngày cập nhật : tháng 2 năm 2013

STT
Tên công việc
Đơn vị
Khối lượng
Đơn giá Ghi chú vật tư
1
Móng cọc bê tông cốt thép Việt Nhật
m
1
300,000 Cọc D250, Bản mã 6mm)
2
Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10
cây
1
22,890  
3
Phá dỡ bê tông đầu cọc
cái
1
55,000  
4
Đào đất bằng thủ công
m3
1
70,000  
5
Đào đất bằng cơ giới
m3
1
18,000  
6
Đắp đất bằng thủ công
m3
1
50,000  
7
Đắp đất bằng cơ giới
m3
1
12,600  
8
Nâng nền bằng cát san lấp
m3
1
185,224  
9
Nâng nền bằng cấp phối 0-4
m3
1
285,650  
10
San đổ đất dư
m3
1
52,500  
11
Bê tông lót
m3
1
1,209,439  
12
Bê tông mác 250
m3
1
1,587,169 Xi măng PC40
13
Ván khuôn kết cấu thường
m2
1
151,475  
14
Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm)
m2
1
222,270  
15
Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng
tấn
1
23,864  
16
Xây tường 10 gạch ống 8x8x18
m3
1
1,174,265 Gạch Đồng Nai
17
Xây tường 20 gạch ống 8x8x18
m3
1
1,070,653 Gạch Đồng Nai
18
Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18
m3
1
1,942,126 Gạch Đồng Nai
19
Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18
m3
1
1,839,346 Gạch Đồng Nai
20
Trát tường ngoài
m2
1
76,583  
21
Trát tường trong
m2
1
59,583  
22
Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô
m2
1
116,827  
23
Lát nền gạch ceramic các loại
m2
1
298,899 Bạch Mã, Đồng Tâm
24
Ốp gạch ceramic các loại
m2
1
296,830 Bạch Mã, Đồng Tâm
25
Lát đá granite các loại
m2
1
927,030 Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26
Làm trần thạch cao thả
m2
1
113,500 Chống ẩm
27
Làm trần thạch cao giật cấp
m2
1
146,000 Chống ẩm, 9mm
28
Làm trần nhựa
m2
1
108,360  
29
Bả bột sơn nước vào tường
m2
1
33,590 Bột bả tường Nippon
30
Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần
m2
1
33,590 Bột bả tường Nippon
31
Sơn nước vào tường ngoài nhà
m2
1
29,960 Sơn Nippon + lót
32
Sơn dầm, trần, tường trong nhà
m2
1
25,440 Sơn Nippon + lót
33
Chống thấm theo quy trình công nghệ
m2
1
277,569 Theo công nghệ Sika
34
Vách ngăn thạch cao – 1 mặt
m2
1
193,500 Tấm 12.9mm, chống ẩm
35
Vách ngăn thạch cao 2 mặt
m2
1
254,300 Tấm 9mm, chống ẩm
36
Xử lý chống nóng sàn mái
m2
1
307,019 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37
Lợp mái ngói
m2
1
152,250 Ngói Đồng Tâm
38
Lợp ngói rìa, ngói nóc
viên
1
42,630 Ngói Đồng Tâm
39
Gia công lắp đặt kết cấu thép (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt)
kg
1
32,767 Thép CT3, TCXDVN
40
Giằng (mái + cột + xà gồ)
kg
1
30,472 Thép CT3, TCXDVN
41
Xà gồ C (thép đen + sơn)
kg
1
28,275 Thép CT3, TCXDVN
42
Tole hoa (4mm) trải sàn
m2
1
186,042 Thép CT3, TCXDVN
43
Sàn cemboard 20mm (100kG/m2)
m2
1
180,600